Từ: phấu, bặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phấu, bặc:

踣 phấu, bặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: phấu,bặc

phấu, bặc [phấu, bặc]

U+8E23, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, pou4;
Việt bính: baak6;

phấu, bặc

Nghĩa Trung Việt của từ 踣

(Động) Ngã, té.
◎Như: phấu địa bất khởi
té xuống đất không dậy, lũ phấu lũ khởi bao nhiêu lần vấp ngã vẫn đứng dậy, không sờn lòng nản chí.
◇Liễu Tông Nguyên : Hào hô nhi chuyển tỉ, ngạ khát nhi đốn phấu , (Bộ xà giả thuyết ) Kêu gào mà bỏ đi, đói khát khốn đốn.

(Động)
Ngã chết.

(Động)
Bêu xác.
◇Chu Lễ : Phàm sát nhân giả phấu chư thị, tứ chi tam nhật , (Thu quan , Chưởng lục ) Phàm kẻ giết người, bêu xác ngoài chợ triền ba ngày.

(Động)
Sụp đổ, tiêu diệt, bại vong.
◇Tả truyện : Phấu kì quốc gia (Tương Công thập nhất niên ) Suy sụp nước nhà.
§ Cũng đọc là bặc.

vội, như "vội vàng, vội vã" (vhn)
bặc, như "bặc (ngã té)" (gdhn)

Nghĩa của 踣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: BẶC
ngã; té; té ngã。跌倒。

Chữ gần giống với 踣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踣 Tự hình chữ 踣 Tự hình chữ 踣 Tự hình chữ 踣

Nghĩa chữ nôm của chữ: bặc

bặc:bồ bặc (khúm núm)
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bặc𦹣:la bặc (củ cải đỏ)
bặc:bặc (ngã té)
bặc𨄑:bặc (ngã té)
phấu, bặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phấu, bặc Tìm thêm nội dung cho: phấu, bặc